Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerate trong tiếng Việt

aerate

Verb

aerate (Verb)

/eɪɹeɪt/
/ˈɛɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Cho tiếp xúc với không khí hoặc làm cho không khí lưu thông qua (một chất hoặc nơi nào đó) — tức là làm thông thoáng, bơm không khí vào hoặc để không khí đi qua.

to expose to the action of air or to cause air to circulate through.

Ví dụ
Họ làm thoáng khí vườn cộng đồng để cải thiện sự phát triển của cây.They aerate the community garden to improve plant growth and health.
Cô ấy không làm thoáng khí đất trong vườn sau nhà thường xuyên.She does not aerate the soil in her backyard garden regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh