Bản dịch của từ Circulate trong tiếng Việt

Circulate

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circulate (Verb)

sˈɝkjəlˌeit
sˈɝɹkjəlˌeit
01

Di chuyển liên tục hoặc tự do trong một hệ thống khép kín hoặc một khu vực nhất định (ví dụ: chất lỏng, không khí, thông tin, hoặc vật thể quay vòng).

Move continuously or freely through a closed system or area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc truyền từ nơi này sang nơi khác, hoặc từ người này sang người khác; lan truyền trong một khu vực hoặc giữa mọi người.

Pass from place to place or person to person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Circulate (Verb)

sˈɝkjəleɪtɪd
sˈɝkjəleɪtɪd
01

Di chuyển liên tục hoặc tự do trong một hệ thống kín hoặc một khu vực nhất định (ví dụ: chất lỏng hoặc không khí lưu thông trong ống, hoặc thông tin/truyền tin được truyền qua một hệ thống).

Move continuously or freely through a closed system or area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ