Anh - Việt

Bản dịch của từ Aeroplane trong tiếng Việt

aeroplane

Noun

aeroplane (Noun)

/ˈɛɹəplˌein/
/ˈɛɹəplˌein/
AI

Nghĩa 01

Một phương tiện bay có động cơ, cánh cố định và nặng hơn không khí mà nó đẩy ra; tức là máy bay sử dụng động cơ để bay trên không.

A powered flying vehicle with fixed wings and a weight greater than that of the air it displaces.

Ví dụ
Máy bay đã cách mạng hóa việc du lịch xa vào thế kỷ 20.The aeroplane revolutionized long-distance travel in the 20th century.
Nhiều người chọn bay bằng máy bay để đi công tác.Many people choose to fly by aeroplane for business trips.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của aeroplane (Noun)

SingularPlural

aeroplane

aeroplanes

Kết hợp từ của aeroplane (Noun)

ADJECTIVE + aeroplaneaeroplane/airplane + NOUN
Kết hợp từ của aeroplane
Collocation
Ví dụ

mô hình máy bay

model aeroplane

Anh ấy thích xây dựng mô hình máy bay với bạn bè.

He enjoys building model aeroplanes with his friends.

máy bay đồ chơi

toy aeroplane

Trẻ em chơi với máy bay đồ chơi trong công viên.

Children play with toy aeroplanes in the park.

máy bay giấy

paper aeroplane

Trẻ con thích làm máy bay giấy trong các buổi tụ tập xã hội.

Children enjoy making paper aeroplanes during social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh