Anh - Việt

Bản dịch của từ Affectionateness trong tiếng Việt

affectionateness

Noun

affectionateness (Noun)

/ˌæfkətˈɪʃənəst/
/ˌæfkətˈɪʃənəst/
AI

Nghĩa 01

Tính thân mật, tính trìu mến; đặc điểm hay biểu hiện sự yêu thương, trìu mến đối với người khác (ví dụ: cử chỉ âu yếm, lời nói dịu dàng).

The quality of being affectionate (in various uses).

Ví dụ
Tình cảm của cô dành cho bạn bè được thể hiện rõ qua những cái ôm ấm áp.Her affectionateness towards her friends was evident in her warm hugs.
Tình cảm của chú chó dành cho chủ của nó thật ấm áp.The dog's affectionateness towards its owner was heartwarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh