Anh - Việt

Bản dịch của từ Affine trong tiếng Việt

affine

AdjectiveNoun

affine (Adjective)

/æfˈɑɪn/
/æfˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) biến đổi hoặc phép biến đổi bảo toàn tính song song; duy trì các mối quan hệ song song giữa các đường hoặc vectơ (trong ngữ cảnh toán học/địa hình). Nói cách khác, “affine” liên quan đến những phép biến đổi giữ nguyên tính chất song song.

(thuộc) biến đổi hoặc phép biến đổi bảo toàn tính song song; duy trì các mối quan hệ song song giữa các đường hoặc vectơ (trong ngữ cảnh toán học/địa hình). Nói cách khác, “affine” liên quan đến những phép biến đổi giữ nguyên tính chất song song.

Allowing for or preserving parallel relationships.

Ví dụ
Sự ưa thích của nhóm dành cho nhau rõ ràng qua sự hợp tác của họ.The group's affinity for each other was evident in their teamwork.
Trung tâm cộng đồng nhằm tạo ra môi trường thúc đẩy sự ưa thích.The community center aims to create an environment that fosters affinity.

affine (Noun)

/æfˈɑɪn/
/æfˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01 · Người có quan hệ họ hàng thông qua hôn nhân (ví dụ: bố mẹ vợ/chồng, anh chị em vợ/chồng, hoặc họ hàng khác không cùng huyết thống nhưng liên quan vì kết hôn).

Người có quan hệ họ hàng thông qua hôn nhân (ví dụ: bố mẹ vợ/chồng, anh chị em vợ/chồng, hoặc họ hàng khác không cùng huyết thống nhưng liên quan vì kết hôn).

A relative by marriage.

Ví dụ
Cô ấy là dì ruột của tôi.She is my aunt by marriage.
Anh ấy đã trở thành chú ruột của tôi thông qua hôn nhân.He became my uncle through marriage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh