Bản dịch của từ Affirming churches trong tiếng Việt

Affirming churches

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affirming churches(Noun)

ɐfˈɜːmɪŋ ʃˈɜːtʃɪz
əˈfɝmɪŋ ˈtʃɝtʃɪz
01

Các hội đoàn tôn trọng quyền lợi và phẩm giá của các nhóm thiệt thòi.

Congregations that affirm the rights and dignity of marginalized groups

Ví dụ
02

Một tổ chức tôn giáo thúc đẩy sự bao dung và bình đẳng cho tất cả mọi người.

A religious institution that promotes inclusivity and equality for all

Ví dụ
03

Một nhà thờ chấp nhận và ủng hộ công khai các cá nhân và cộng đồng LGBTQ.

A church that openly accepts and supports LGBTQ individuals and communities

Ví dụ