ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dignity
Một cách thức hoặc phong cách điềm tĩnh hoặc nghiêm trang, chất lượng của sự đáng kính.
A manner or style that is calm or serious, characterized by a sense of dignity.
一种沉着或严肃的态度或风格,彰显出尊严的品质
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái hoặc phẩm chất xứng đáng được tôn trọng hoặc kính nể
A state or quality that deserves to be honored or respected.
应当受到尊重或赞扬的状态或品质
Giá trị vốn có hoặc giá trị của một con người
The inherent value or worth of a person.
一个人的内在价值或分量