Anh - Việt

Bản dịch của từ Affirms trong tiếng Việt

affirms

Verb

affirms (Verb)

/əfˈɝmz/
/əfˈɝmz/
AI

Nghĩa 01

Để duy trì hoặc bảo vệ, như trong bối cảnh pháp lý.

To uphold or defend as in a legal context.

Ví dụ
Tòa án bảo vệ quyền được có nhà ở bình đẳng của Maria vào năm 2024.The court affirms Maria's right to equal housing in 2024.
Tòa án không bao giờ bảo vệ các chính sách trục xuất bất công trong nhà ở xã hội.The court never affirms unfair eviction policies in social housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để xác nhận hoặc phê chuẩn; tán thành.

To confirm or ratify endorse.

Ví dụ
Một cuộc khảo sát năm 2023 khẳng định người trẻ ủng hộ hoạt động tình nguyện cộng đồng.A 2023 survey affirms young adults’ support for community volunteering.
Nghiên cứu này không khẳng định mạng xã hội luôn cải thiện quan hệ cộng đồng.This study does not affirms that social media always improves public relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để nêu hoặc khẳng định một cách tích cực; duy trì như là sự thật.

To state or assert positively maintain as true.

Ví dụ
Tiến sĩ Nguyen khẳng định rằng lòng tin xã hội cải thiện sự hợp tác trong các cộng đồng đa dạng.Dr. Nguyen affirms that social trust improves cooperation in diverse communities.
Cuộc khảo sát năm 2023 không bao giờ khẳng định mạng xã hội luôn củng cố tình bạn.The 2023 survey never affirms that social media always strengthens friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của affirms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

affirm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

affirmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

affirmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

affirms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

affirming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh