Anh - Việt

Bản dịch của từ Affixture trong tiếng Việt

affixture

Noun

affixture (Noun)

/əfˈɪkstʃəɹ/
/əfˈɪkstʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hành động gắn hoặc cố định một thứ gì đó vào một vật khác; trạng thái đã được gắn; sự đính kèm.

The action of affixing something; the state of being affixed; attachment.

Ví dụ
Việc gắn áp phích lên tường được thực hiện cẩn thận.The affixture of the poster to the wall was done carefully.
Việc gắn tem vào phong bì là cần thiết.The affixture of the stamp to the envelope was necessary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh