Anh - Việt

Bản dịch của từ Affluence trong tiếng Việt

affluence

Noun

affluence (Noun)

/ˈæ.flu.əns/
/ˈæ.flu.əns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng có nhiều tiền của, giàu có dư dả; sự sung túc về tài chính.

the state of having a great deal of money wealth.

Ví dụ
Sự giàu có của cô ấy cho phép cô ấy đi du lịch xung quanh thế giới.Her affluence allowed her to travel around the world.
Không phải ai trong xã hội cũng có cùng mức độ giàu có.Not everyone in society enjoys the same level of affluence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh