Bản dịch của từ After practice trong tiếng Việt

After practice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After practice(Phrase)

ˈɑːftɐ prˈæktɪs
ˈhɑftɝ ˈpræktɪs
01

Thường xuyên luyện tập một hoạt động hoặc tham gia một sự kiện nhằm nâng cao kỹ năng hoặc trình độ.

Usually, a specific activity or event is aimed at improving or enhancing skills.

通常是为了提升技能或水平而进行的特定活动或事件

Ví dụ
02

Sau một buổi tập luyện hoặc tập huấn

After completing a workout or training session.

在完成一项练习或培训后

Ví dụ
03

Trong khoảng thời gian ngay sau một buổi tập luyện

Right after a workout session.

练习结束后紧接的一段时间里

Ví dụ