Bản dịch của từ Agalma trong tiếng Việt

Agalma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agalma (Noun)

əɡˈælmə
əɡˈælmə
01

Hình ảnh tượng trưng hoặc biểu tượng, cụ thể là hình in/hoa văn xuất hiện trên con dấu (seal) hoặc trên tem, thường dùng để đại diện cho một tổ chức, gia đình hay cá nhân.

An image representation or emblem specifically the image on a seal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh