Bản dịch của từ Age of majority trong tiếng Việt

Age of majority

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Age of majority(Phrase)

ˈeɪdʒ ˈɒf mədʒˈɒrɪti
ˈeɪdʒ ˈɑf məˈdʒɔrəti
01

Tuổi mà một người được coi là có khả năng tự quyết định cuộc đời mình

The age at which a person is considered capable of making their own decisions.

一个被认为具有自主决策能力的年龄

Ví dụ
02

Tuổi hợp pháp để một người chính thức trở thành người trưởng thành

The age at which a person is legally recognized as an adult.

法律认定的法定成年年龄

Ví dụ
03

Ngưỡng cửa của tuổi trưởng thành do pháp luật quy định

Legal age of majority is defined by law.

法定的成年门槛

Ví dụ