Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggress trong tiếng Việt

aggress

Verb

aggress (Verb)

/əgɹˈɛs/
/əgɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Tấn công hoặc cư xử hung hăng đối với người khác; chủ động gây hấn hoặc mở đầu xung đột.

Attack or behave aggressively towards; initiate a conflict with.

Ví dụ
Anh ấy thường có xu hướng tấn công khi thảo luận về các chủ đề gây tranh cãi.He tends to aggress when discussing controversial topics.
Nhóm quyết định không tấn công mà biểu tình một cách bình đẳng.The group decided not to aggress but to peacefully protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aggress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aggress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aggressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aggressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aggresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aggressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh