Bản dịch của từ Agreement with employment trong tiếng Việt
Agreement with employment
Noun [U/C]

Agreement with employment(Noun)
ɐɡrˈiːmənt wˈɪθ ɛmplˈɔɪmənt
əˈɡrimənt ˈwɪθ ɛmˈpɫɔɪmənt
01
Giải quyết tranh chấp hoặc bất đồng thông qua thương lượng
Resolving disputes or disagreements through negotiation
通过协商解决争端或分歧
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động đồng ý hoặc tình trạng đã được thống nhất
The action is approval or the status of being approved.
这是指已被批准的动作或状态。
Ví dụ
