Anh - Việt

Bản dịch của từ Aground trong tiếng Việt

aground

Adjective

aground (Adjective)

/əgɹˈaʊnd/
/əgɹˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho tàu thuyền) mắc cạn: ở trên hoặc chạm đáy ở vùng nước nông, không thể di chuyển vì đụng đáy.

(with reference to a ship) on or on to the bottom in shallow water.

Ví dụ
Con tàu mắc cạn gần bờ.The ship was aground near the shore.
Tàu mắc cạn cần được hỗ trợ.The aground vessel needed assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh