Bản dịch của từ Ail trong tiếng Việt

Ail

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ail(Verb)

ˈeil
ˈeil
01

Gây rắc rối, làm đau khổ hoặc làm cho ai đó khó chịu về mặt thể xác hoặc tinh thần.

Trouble or afflict (someone) in mind or body.

使痛苦;困扰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ