Anh - Việt

Bản dịch của từ Alcoholism trong tiếng Việt

alcoholism

Noun

alcoholism (Noun)

/ˈælkəhˌɔlˌɪzəm/
/ˈælkəhɑlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng nghiện rượu; không thể kiểm soát được việc uống đồ uống có cồn, dẫn đến phụ thuộc về thể chất và tinh thần.

Addiction to the consumption of alcoholic drink alcohol dependency.

Ví dụ
Rượu là một vấn đề lớn trong nhiều xã hội trên thế giới.Alcoholism is a major issue in many societies worldwide.
Chính phủ đang triển khai các chương trình để chống lại rượu hiệu quả.The government is implementing programs to combat alcoholism effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của alcoholism (Noun)

SingularPlural

alcoholism

-

Kết hợp từ của alcoholism (Noun)

ADJECTIVE + alcoholismVERB + alcoholism
Kết hợp từ của alcoholism
Collocation
Ví dụ

rượu bia mạn tính

chronic alcoholism

Rượu bia mạn tính có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Chronic alcoholism can lead to serious health issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh