Anh - Việt

Bản dịch của từ Algebraist trong tiếng Việt

algebraist

Noun

algebraist (Noun)

/ˈæl.dʒəˌbreɪst/
/ˈæl.dʒəˌbreɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực đại số (một ngành của toán học).

Specialists in the field of algebra.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà đại số nổi tiếng trong cộng đồng chúng tôi.Dr. Smith is a well-known algebraist in our local community.
Nhiều nhà đại số không tham gia các sự kiện xã hội thường xuyên.Many algebraists do not attend social events regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh