Anh - Việt

Bản dịch của từ Algebras trong tiếng Việt

algebras

Noun

algebras (Noun)

/ˈældʒəbɹəs/
/ˈældʒəbɹəs/
AI

Nghĩa 01

Một nhánh của toán học trong đó các phép toán và mối quan hệ số học được tổng quát hóa bằng cách dùng các ký hiệu chữ cái để đại diện cho số; tức là học về phép biến đổi đại số, biểu thức và phương trình với ẩn.

A branch of mathematics in which arithmetical operations and relationships are generalized by using letter symbols to represent numbers.

Ví dụ
Nhiều học sinh gặp khó khăn với đại số trong chương trình trung học.Many students struggle with algebras in their high school curriculum.
Cô ấy không thích học đại số cho bằng cấp khoa học xã hội.She does not enjoy learning algebras for her social science degree.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh