Anh - Việt

Bản dịch của từ Algebraical trong tiếng Việt

algebraical

NounAdjective

algebraical (Noun)

/ældʒɪbɹˈeɪɪkl/
/ældʒɪbɹˈeɪɪkl/
AI

Nghĩa 01

Một biểu thức bằng lời trong đại số; tức là cách diễn đạt dưới dạng ngôn ngữ (không nhất thiết là ký hiệu số học) mô tả một biểu thức đại số.

a verbal expression in algebra.

Ví dụ
Biểu thức đại số có thể giúp phân tích xu hướng xã hội trong báo cáo dữ liệu.Algebraical expressions can help analyze social trends in data reports.
Biểu thức đại số không phải lúc nào cũng thể hiện rõ ràng các vấn đề xã hội.Algebraical expressions do not always clearly represent social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

algebraical (Adjective)

/ældʒɪbɹˈeɪɪkl/
/ældʒɪbɹˈeɪɪkl/
AI

Nghĩa 01

(tính) liên quan đến đại số hoặc thuộc về đại số; dùng đến các biểu thức, phương trình và quy tắc đại số.

relating to or involving algebra.

Ví dụ
Các khái niệm đại số giúp phân tích xu hướng xã hội trong nghiên cứu đô thị.Algebraical concepts help analyze social trends in urban studies.
Các phương pháp đại số không phải lúc nào cũng áp dụng trong nghiên cứu khoa học xã hội.Algebraical methods do not always apply in social science research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh