Anh - Việt

Bản dịch của từ Alimental trong tiếng Việt

alimental

AdjectiveAdverb

alimental (Adjective)

/ælɪmˈɛntl/
/ælɪmˈɛntl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sự nuôi dưỡng, cung cấp dinh dưỡng hoặc thức ăn để duy trì sức khỏe và sự sống.

relating to nourishment or sustenance.

Ví dụ
Thực phẩm lành mạnh rất cần thiết cho sự hỗ trợ dinh dưỡng trong cộng đồng.Healthy food is essential for alimental support in our communities.
Thức ăn nhanh không mang lại lợi ích dinh dưỡng cho trẻ em.Fast food does not provide alimental benefits for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

alimental (Adverb)

/ælɪmˈɛntl/
/ælɪmˈɛntl/
AI

Nghĩa 01

Về mặt dinh dưỡng; liên quan đến thức ăn hoặc cung cấp dinh dưỡng.

in terms of nutrition or food.

Ví dụ
Vườn cộng đồng mang lại lợi ích dinh dưỡng cho các gia đình địa phương.The community garden provides alimental benefits to local families in need.
Nhiều người không xem xét khía cạnh dinh dưỡng trong các buổi gặp mặt xã hội.Many people do not consider alimental aspects of their social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh