Bản dịch của từ Alimony trong tiếng Việt

Alimony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alimony (Noun)

ˈæləmˌoʊni
ˈæləmˌoʊni
01

Sự chu cấp của chồng (hoặc vợ) đối với vợ, chồng sau khi ly thân, ly hôn; bảo trì.

A husbands or wifes provision for a spouse after separation or divorce maintenance.

Ví dụ

She receives alimony from her ex-husband every month.

Cô ấy nhận tiền dưỡng phụ từ chồng cũ hàng tháng.

The court ordered him to pay alimony to his former wife.

Tòa án ra quyết định yêu cầu anh phải trả tiền dưỡng phụ cho vợ cũ.

Alimony is a legal obligation in many countries after divorce.

Tiền dưỡng phụ là nghĩa vụ pháp lý ở nhiều quốc gia sau khi ly dị.

Dạng danh từ của Alimony (Noun)

SingularPlural

Alimony

Alimonies

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Alimony cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Alimony

Không có idiom phù hợp