Bản dịch của từ Alimony trong tiếng Việt

Alimony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alimony(Noun)

ˈæləmˌoʊni
ˈæləmˌoʊni
01

Khoản tiền do người chồng hoặc người vợ phải cấp cho vợ/chồng sau khi ly thân hoặc ly hôn, để giúp người nhận duy trì cuộc sống (chu cấp, trợ cấp nuôi sống).

A husbands or wifes provision for a spouse after separation or divorce maintenance.

离婚后配偶的抚养费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Alimony (Noun)

SingularPlural

Alimony

Alimonies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ