Bản dịch của từ Alkaline loving trong tiếng Việt

Alkaline loving

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alkaline loving(Phrase)

ˈælkəlˌaɪn lˈʌvɨŋ
ˈælkəlˌaɪn lˈʌvɨŋ
01

Thích đất có tính kiềm (đất có pH cao); thường dùng để mô tả cây trồng, thực vật ưa điều kiện đất hơi hoặc rất kiềm.

Having a strong preference for alkaline soil conditions typically applied to specific plants or crops.

喜爱碱性土壤的植物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh