Bản dịch của từ Alkylamine trong tiếng Việt

Alkylamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alkylamine(Noun)

ˌælkɨlˈeɪmɨn
ˌælkɨlˈeɪmɨn
01

Một hợp chất hữu cơ được xem như dẫn xuất của khí amoniac (NH₃), trong đó một hay nhiều nguyên tử hydro đã bị thay bằng nhóm ankyl (nhóm cacbon mạch thẳng hoặc nhánh). Nói cách khác, alkylamine là amin có ít nhất một nhóm alkyl gắn vào nguyên tử nitơ.

Any compound which can be regarded as a derivative of ammonia NH₃ with one or more of the hydrogen atoms replaced by alkyl groups.

一种氨的衍生物,氢原子被烷基取代。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh