Anh - Việt

Bản dịch của từ Alleviated trong tiếng Việt

alleviated

AdjectiveVerb

alleviated (Adjective)

/əˈli.viˌeɪ.tɪd/
/əˈli.viˌeɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã được làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng; bớt nặng, bớt trầm trọng hơn trước.

Having been made less severe.

Ví dụ
Chính sách mới đã giảm bớt nghèo đói ở nhiều khu phố Chicago.The new policy alleviated poverty in many neighborhoods in Chicago.
Chương trình không giảm bớt các vấn đề mà người vô gia cư gặp phải.The program did not alleviate the issues faced by the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

alleviated (Verb)

/əlˈivieɪtɪd/
/əlˈivieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm bớt mức độ đau đớn, khó khăn hoặc vấn đề; làm cho tình trạng bớt nghiêm trọng hơn.

Make suffering deficiency or a problem less severe.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã giảm nghèo ở New York bằng cách cung cấp thực phẩm và nơi ở.The charity alleviated poverty in New York by providing food and shelter.
Chính sách mới không giảm bớt bất bình đẳng xã hội trong cộng đồng của chúng tôi.The new policy did not alleviate social inequalities in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alleviated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alleviate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alleviated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alleviated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alleviates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alleviating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh