Bản dịch của từ Allocate report trong tiếng Việt

Allocate report

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allocate report(Verb)

ˈæləkˌeɪt rˈɛpɔːt
ˈæɫəˌkeɪt ˈrɛpɔrt
01

Để dành riêng cho một mục đích hoặc sử dụng cụ thể

To set apart for a specific purpose or use

Ví dụ
02

Giao phó hoặc chỉ định một cái gì đó cho một mục đích cụ thể

To assign or designate something for a specific use

Ví dụ
03

Phân bổ tài nguyên hoặc nhiệm vụ cho một mục đích cụ thể

To distribute resources or duties for a particular purpose

Ví dụ

Allocate report(Noun)

ˈæləkˌeɪt rˈɛpɔːt
ˈæɫəˌkeɪt ˈrɛpɔrt
01

Gán hoặc chỉ định một cái gì đó cho mục đích cụ thể

Reporting of news findings or observations in various contexts

Ví dụ
02

Để dành riêng cho một mục đích hoặc công dụng cụ thể

An account of a particular incident or situation

Ví dụ
03

Phân bổ tài nguyên hoặc nhiệm vụ cho một mục đích cụ thể

A statement or document that provides information about a particular subject

Ví dụ