Anh - Việt

Bản dịch của từ Allogeneity trong tiếng Việt

allogeneity

Noun

allogeneity (Noun)

/ˌælədʒənˈɪti/
/ˌælədʒənˈɪti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc thực tế khác về loại hình; sự khác biệt về bản chất hoặc về loại giữa các vật hoặc nhóm (không cùng loại, không cùng bản chất).

The state or fact of being allogeneous difference or disparity in kind.

Ví dụ
Sự khác biệt giữa các nền văn hóa làm phong phú hiểu biết của chúng ta.The allogeneity among cultures enriches our understanding of social dynamics.
Không có sự khác biệt nào trong cộng đồng này; mọi người đều chia sẻ giá trị tương tự.There is no allogeneity in this community; everyone shares similar values.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh