Anh - Việt

Bản dịch của từ Disparity trong tiếng Việt

disparity

Noun

disparity (Noun)

/dɪspˈɛɹəti/
/dɪspˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự khác biệt không tương xứng, không phù hợp giữa hai thứ; sự thiếu cân xứng, sự chênh lệch rõ ràng gây cảm giác không hài hòa.

(countable) Incongruity.

Ví dụ
Sự chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo đáng báo động.The income disparity between the rich and the poor is alarming.
Có sự chênh lệch rõ rệt về cơ hội giáo dục ở khu vực thành thị.There is a noticeable disparity in educational opportunities in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(danh từ, không đếm được) Tình trạng không bằng nhau; sự khác biệt rõ rệt giữa hai hoặc nhiều thứ, người, nhóm về mức độ, điều kiện hoặc cơ hội.

(uncountable) The state of being unequal; difference.

Ví dụ
Sự chênh lệch thu nhập trong đất nước là một vấn đề cấp bách.The income disparity in the country is a pressing issue.
Cơ hội giáo dục cho thấy sự chênh lệch rõ ràng giữa khu vực thành thị và nông thôn.The educational opportunities show a clear disparity between urban and rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của disparity (Noun)

SingularPlural

disparity

disparities

Kết hợp từ của disparity (Noun)

ADJECTIVE + disparityVERB + disparityPREPOSITION
Kết hợp từ của disparity
Collocation
Ví dụ

sự chênh lệch rõ ràng

glaring disparity

Sự chênh lệch rõ ràng về mức thu nhập rõ ràng trong khu phố.

The glaring disparity in income levels is evident in the neighborhood.

sự chênh lệch ngày càng tăng

growing disparity

Sự chênh lệch ngày càng tăng về mức thu nhập rõ ràng ở các khu vực đô thị.

The growing disparity in income levels is evident in urban areas.

sự chệch choạc đáng kể

considerable disparity

Có sự chênh lệch đáng kể về mức thu nhập trong xã hội.

There is a considerable disparity in income levels in the society.

sự chênh lệch lớn

enormous disparity

Có sự chênh lệch lớn về thu nhập giữa các tầng lớp xã hội.

There is an enormous disparity in income among the social classes.

chênh lệch lương

pay disparity

Sự chênh lệch lương giữa nam và nữ nhân viên đáng lo ngại.

The pay disparity between male and female employees is concerning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh