Bản dịch của từ Disparity trong tiếng Việt
Disparity
Noun

Disparity (Noun)
dɪspˈɛɹəti
dɪspˈæɹɪti
01
Sự khác biệt không tương xứng, không phù hợp giữa hai thứ; sự thiếu cân xứng, sự chênh lệch rõ ràng gây cảm giác không hài hòa.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(danh từ, không đếm được) Tình trạng không bằng nhau; sự khác biệt rõ rệt giữa hai hoặc nhiều thứ, người, nhóm về mức độ, điều kiện hoặc cơ hội.
(uncountable) The state of being unequal; difference.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
