Anh - Việt

Bản dịch của từ Allometry trong tiếng Việt

allometry

Noun

allometry (Noun)

/əlˈɑmɪtɹi/
/əlˈɑmɪtɹi/
AI

Nghĩa 01

Sự phát triển không đồng đều của các bộ phận cơ thể, khiến tỉ lệ và hình dạng cơ thể thay đổi (một số bộ phận lớn nhanh hơn hoặc chậm hơn các bộ phận khác).

The growth of body parts at different rates resulting in a change of body proportions.

Ví dụ
Allometry ảnh hưởng đến cách con người phát triển trong các giai đoạn khác nhau.Allometry affects how humans grow during different life stages.
Allometry không áp dụng như nhau cho tất cả các nhóm xã hội.Allometry does not apply equally to all social groups in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh