Bản dịch của từ Allowable actions trong tiếng Việt

Allowable actions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allowable actions(Noun)

ˈæləʊəbəl ˈækʃənz
ˈæɫoʊəbəɫ ˈækʃənz
01

Những hành động được chấp nhận hoặc cho phép

Actions that are permitted or accepted

Ví dụ
02

Các hoạt động mà mọi người có quyền thực hiện theo những quy định hoặc điều kiện nhất định.

Activities that one has the right to take under certain rules or conditions

Ví dụ
03

Những hành vi hoặc thói quen không vi phạm quy định nào

Behaviors or practices that do not violate any regulations

Ví dụ