Bản dịch của từ Violate trong tiếng Việt

Violate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Violate(Verb)

vˈɑɪəleit
vˈɑɪəlˌeit
01

Phá vỡ hoặc không tuân thủ (một quy tắc hoặc thỏa thuận chính thức)

Break or fail to comply with (a rule or formal agreement)

Ví dụ
02

Hiếp dâm hoặc tấn công tình dục (ai đó).

Rape or sexually assault (someone).

Ví dụ
03

Đối xử (điều gì đó thiêng liêng) một cách thiếu tôn trọng hoặc thiếu tôn trọng.

Treat (something sacred) with irreverence or disrespect.

Ví dụ

Dạng động từ của Violate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Violate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Violated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Violated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Violates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Violating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ