Bản dịch của từ Rape trong tiếng Việt

Rape

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rape(Noun)

ɹˈeip
ɹˈeip
01

Tội hiếp dâm — hành vi cưỡng ép người khác quan hệ tình dục mà họ không đồng ý hoặc không thể đồng ý (do bị đe dọa, bị tấn công, bất tỉnh, hoặc không đủ năng lực pháp lý).

The crime of forcing someone to have sex against their will.

强奸是强迫他人发生性关系的罪行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây trồng lấy hạt, thường được trồng để làm lương thực hoặc làm thức ăn cho gia súc. Hạt của cây này có thể được dùng để ép lấy dầu hoặc làm thức ăn.

A type of plant, usually grown for its grains which are used for food or for feeding animals.

一种植物,通常用于粮食或饲料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rape (Noun)

SingularPlural

Rape

Rapes

Rape(Verb)

ɹˈeip
ɹˈeip
01

Ép buộc ai đó quan hệ tình dục khi họ không đồng ý, bằng cách dùng bạo lực hoặc đe doạ.

To force someone to have sex when they are unwilling, using violence or threats.

强迫某人进行性行为,通常伴随暴力或威胁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ở nghĩa này) phá hủy, tàn phá một nơi hoặc một đất nước, thường xảy ra trong chiến tranh, bằng hành động bạo lực và cướp bóc.

To damage and destroy a place or country, usually in a war.

破坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rape (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rape

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Raped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Raped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rapes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Raping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ