Anh - Việt

Bản dịch của từ Alphabetic trong tiếng Việt

alphabetic

Adjective

alphabetic (Adjective)

/ælfəbˈɛtɪk/
/ælfəbˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc bảng chữ cái; liên quan đến các chữ cái (thường là chữ A–Z, bao gồm chữ hoa và chữ thường). Dùng để nói về ký tự, hệ thống chữ viết hoặc thứ tự theo bảng chữ cái.

Thuộc bảng chữ cái; liên quan đến các chữ cái (thường là chữ A–Z, bao gồm chữ hoa và chữ thường). Dùng để nói về ký tự, hệ thống chữ viết hoặc thứ tự theo bảng chữ cái.

Of or relating to an alphabet especially the characters A to Z both uppercase and lowercase.

Ví dụ
Thứ tự chữ cái là cần thiết để sắp xếp ghi chú viết IELTS của bạn.Alphabetic order is essential for organizing your IELTS writing notes.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc nhớ chuỗi chữ cái khi thi nói.She struggled with remembering the alphabetic sequence during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh