Bản dịch của từ Amacrine cell trong tiếng Việt

Amacrine cell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amacrine cell(Noun)

ˌæmkɹənˈɛskəɹ
ˌæmkɹənˈɛskəɹ
01

Một loại tế bào thần kinh nhỏ nằm trong võng mạc (lớp nhạy sáng của mắt), có nhiều nhánh tiếp nhận (dendrite) nhưng không có sợi trục (axon).

A small nerve cell within the retina which has dendrites but no axon.

视网膜内的小神经细胞,具有树突但没有轴突。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh