Anh - Việt

Bản dịch của từ Amah trong tiếng Việt

amah

Noun

amah (Noun)

/ˈɑmə/
/ˈɑmə/
AI

Nghĩa 01

Từ chỉ người giúp việc nữ hoặc vú nuôi/ bảo mẫu (thường ở các nước châu Á như Trung Quốc, Ấn Độ) chăm sóc nhà cửa và trẻ con cho gia đình khác.

A nursemaid or maid in East Asia or India.

Ví dụ
Người giữ trẻ chăm sóc các em bé trong gia đình giàu có.The amah took care of the children in the wealthy household.
Người giữ trẻ chuẩn bị bữa ăn và dọn dẹp nhà cửa cho gia đình.The amah prepared meals and tidied the house for the family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh