Anh - Việt

Bản dịch của từ Amaze trong tiếng Việt

amaze

Verb

amaze (Verb)

/əmˈeiz/
/əmˈeiz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó rất ngạc nhiên, sửng sốt; làm cho ai cảm thấy kinh ngạc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ấn tượng.

Khiến ai đó rất ngạc nhiên, sửng sốt; làm cho ai cảm thấy kinh ngạc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ấn tượng.

Surprise (someone) greatly; fill with astonishment.

Ví dụ
Màn trình diễn của ảo thuật gia gây ngạc nhiên cho khán giả với những mánh khóe của mình.The magician's performance amazed the audience with his tricks.
Sự hào phóng của cô gây ngạc nhiên cho tất cả mọi người tại sự kiện từ thiện.Her generosity amazed everyone at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của amaze (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

amaze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

amazed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

amazed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

amazes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

amazing

Kết hợp từ của amaze (Verb)

VERB + amazeamaze + ADVERB
Kết hợp từ của amaze
Collocation
Ví dụ

không ngừng gây ngạc nhiên

never cease to amaze

Sự tốt lành của cô ấy không bao giờ ngừng làm tôi ngạc nhiên.

Her kindness never ceases to amaze me.

luôn khiến người khác ngạc nhiên

never fail to amaze

Sự tận tụy của cô ấy đối với dịch vụ cộng đồng không bao giờ ngừng làm tôi ngạc nhiên.

Her dedication to community service never fails to amaze me.

tiếp tục làm say mê

continue to amaze

Các bài đăng trên mạng xã hội tiếp tục làm ngạc nhiên người theo dõi của cô ấy.

Her social media posts continue to amaze her followers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh