Bản dịch của từ Amaze trong tiếng Việt
Amaze

Amaze (Verb)
Khiến ai đó rất ngạc nhiên, sửng sốt; làm cho ai cảm thấy kinh ngạc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ấn tượng.
Surprise (someone) greatly; fill with astonishment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "amaze" có nghĩa là gây ấn tượng mạnh mẽ, khiến người khác cảm thấy ngạc nhiên hoặc sửng sốt. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong phát âm, phiên bản Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu, trong khi phiên bản Mỹ có thể có cách phát âm nhẹ nhàng hơn. "Amaze" cũng có thể được biến đổi thành các dạng khác như "amazed" (ddộng từ quá khứ) và "amazing" (tính từ).
Họ từ
Từ "amaze" có nghĩa là gây ấn tượng mạnh mẽ, khiến người khác cảm thấy ngạc nhiên hoặc sửng sốt. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong phát âm, phiên bản Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu, trong khi phiên bản Mỹ có thể có cách phát âm nhẹ nhàng hơn. "Amaze" cũng có thể được biến đổi thành các dạng khác như "amazed" (ddộng từ quá khứ) và "amazing" (tính từ).
