Bản dịch của từ Ambitious trong tiếng Việt

Ambitious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambitious(Adjective)

æmˈbɪʃ.əs
æmˈbɪʃ.əs
01

Có nhiều khát vọng, hoài bão; muốn đạt được nhiều mục tiêu lớn trong tương lai.

There are many ambitions, many aspirations.

有很多雄心壮志

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khát vọng mạnh mẽ và quyết tâm đạt thành công; muốn tiến lên, đạt được mục tiêu lớn.

Having or showing a strong desire and determination to succeed.

有强烈的成功欲望和决心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ambitious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ambitious

Tham số

More ambitious

Tham vọng hơn

Most ambitious

Tham vọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ