Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambulatory trong tiếng Việt

ambulatory

Noun

ambulatory (Noun)

/ˈæm.bjə.lə.tɔ.ri/
/ˈæm.bjə.lə.tɔ.ri/
AI

Nghĩa 01 · Những cơ sở hoặc phòng khám nơi bệnh nhân đến để được khám và điều trị ngoại trú (không nằm viện qua đêm).

Những cơ sở hoặc phòng khám nơi bệnh nhân đến để được khám và điều trị ngoại trú (không nằm viện qua đêm).

places where patients come for outpatient care.

Ví dụ
Phòng khám ngoại trú đông đúc với bệnh nhân đến khám bệnh.The ambulatory clinic is busy with patients seeking medical attention.
Cô ấy làm việc tại trung tâm chăm sóc sức khỏe ngoại trú.She works at an ambulatory care center providing healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh