Bản dịch của từ Plenty trong tiếng Việt

Plenty

NounPronounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plenty (Noun)

plˈɛni
plˈɛnti
01

Tình trạng có đầy đủ, dồi dào lương thực và các nhu yếu phẩm cần thiết; không thiếu thốn.

A situation in which food and other necessities are available in sufficiently large quantities.

plenty nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Plenty (Pronoun)

plˈɛni
plˈɛnti
01

Một lượng lớn hoặc đủ nhiều; nhiều hơn mức cần thiết.

A large or sufficient amount or quantity; more than enough.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Plenty (Adverb)

plˈɛni
plˈɛnti
01

Dùng để nhấn mạnh mức độ của một điều gì đó — tương tự như “rất”, “hết sức”, “đầy đủ” tùy ngữ cảnh.

Used to emphasize the degree of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ