Bản dịch của từ Amphipathic trong tiếng Việt

Amphipathic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amphipathic(Adjective)

æmfɪpˈæɵɪk
æmfɪpˈæɵɪk
01

(của một phân tử, đặc biệt là protein) có cả phần ưa nước và kỵ nước.

Of a molecule especially a protein having both hydrophilic and hydrophobic parts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh