Bản dịch của từ Ampicillin trong tiếng Việt

Ampicillin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ampicillin(Noun)

æmpɪsˈɪlɪn
æmpɪsˈɪlɪn
01

Ampicillin là một dạng bán tổng hợp của penicillin, dùng làm kháng sinh để điều trị các nhiễm trùng ở đường tiết niệu và đường hô hấp.

A semisynthetic form of penicillin used to treat infections of the urinary and respiratory tracts.

一种半合成的青霉素,用于治疗泌尿道和呼吸道感染。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ