Anh - Việt

Bản dịch của từ Anaerobic trong tiếng Việt

anaerobic

Adjective

anaerobic (Adjective)

/ænɚˈoʊbɪk/
/ænɛɹˈoʊbɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc đòi hỏi môi trường không có oxy tự do (không có oxy trong không khí). Thường dùng để mô tả vi khuẩn, phản ứng hay điều kiện sống/hoạt động diễn ra khi không có oxy.

Liên quan đến hoặc đòi hỏi môi trường không có oxy tự do (không có oxy trong không khí). Thường dùng để mô tả vi khuẩn, phản ứng hay điều kiện sống/hoạt động diễn ra khi không có oxy.

Relating to or requiring an absence of free oxygen.

Ví dụ
Các hoạt động kỵ khí như nâng tạ cải thiện sức mạnh và sức bền.Anaerobic activities like weightlifting improve muscle strength and endurance.
Các bài tập kỵ khí không phù hợp với mọi người, đặc biệt là người mới bắt đầu.Anaerobic exercises are not suitable for everyone, especially beginners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh