Anh - Việt

Bản dịch của từ Analysing trong tiếng Việt

analysing

Verb

analysing (Verb)

/ənˈælaɪzɨŋ/
/ənˈælaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Xem xét hoặc kiểm tra một sự việc, đối tượng, dữ liệu... một cách chi tiết để tìm hiểu thêm về nó hoặc phát hiện nguyên nhân, đặc điểm, ý nghĩa.

Xem xét hoặc kiểm tra một sự việc, đối tượng, dữ liệu... một cách chi tiết để tìm hiểu thêm về nó hoặc phát hiện nguyên nhân, đặc điểm, ý nghĩa.

to examine something in detail, in order to discover more about it.

Ví dụ
Phân tích xu hướng truyền thông xã hội giúp hiểu rõ hơn về hành vi trực tuyến.Analysing social media trends helps understand online behaviors better.
Các nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu để xác định các mô hình trong tương tác xã hội.Researchers are analysing data to identify patterns in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của analysing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

analyse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

analysed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

analysed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

analyses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

analysing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh