Bản dịch của từ Anchor person trong tiếng Việt

Anchor person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anchor person(Noun)

ˈæŋkɚ pɝˈsən
ˈæŋkɚ pɝˈsən
01

Người dẫn chương trình truyền hình hoặc phát thanh, người giới thiệu, điều phối và giữ nhịp cuộc trò chuyện trong chương trình.

A person who presents or hosts a television or radio program and maintains control over the dialog.

主持人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh