Anh - Việt

Bản dịch của từ And the rest trong tiếng Việt

and the rest

Phrase

and the rest (Phrase)

/ˈænd tʰˈiː rˈɛst/
/ˈænd ˈθi ˈrɛst/
AI

Nghĩa 01

được dùng để chỉ những người hoặc những thứ cùng loại còn lại chưa được nêu tên

used to refer to the remaining people or things of the same kind that have not been named

Ví dụ
Maya ủng hộ các phòng khám miễn phí, còn những người còn lại ủng hộ đào tạo nghề.Maya supports free clinics, and the rest support job training.
Tom phản đối việc kéo dài giờ học, còn những người còn lại thì không.Tom opposed longer school hours, and the rest did not.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh