Bản dịch của từ Anesthesiologist trong tiếng Việt

Anesthesiologist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anesthesiologist (Noun)

01

Một chuyên gia y tế thực hiện gây mê cho bệnh nhân trải qua phẫu thuật.

A medical specialist who administers anesthesia to patients undergoing surgery.

Ví dụ

Dr. Smith is a skilled anesthesiologist for local surgeries in Chicago.

Bác sĩ Smith là một bác sĩ gây mê tài năng cho các ca phẫu thuật địa phương ở Chicago.

An anesthesiologist does not perform surgery; they ensure patient comfort.

Một bác sĩ gây mê không thực hiện phẫu thuật; họ đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân.

Is an anesthesiologist present during every major surgery at hospitals?

Có phải bác sĩ gây mê có mặt trong mọi ca phẫu thuật lớn tại bệnh viện không?

Dạng danh từ của Anesthesiologist (Noun)

SingularPlural

Anesthesiologist

Anesthesiologists

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Anesthesiologist cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Anesthesiologist

Không có idiom phù hợp