Bản dịch của từ Angiogram trong tiếng Việt
Angiogram

Angiogram (Noun)
Ảnh chụp X-quang các mạch máu hoặc mạch bạch huyết được tạo ra bằng phương pháp chụp mạch (angiography).
An Xray photograph of blood or lymph vessels made by angiography.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Angiogram là một thủ thuật chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để quan sát sự hiện diện của các mạch máu và cấu trúc bên trong cơ thể. Thông qua việc tiêm thuốc cản quang vào mạch máu, angiogram cho phép hình ảnh hóa mạch máu trên các phương tiện như X-quang. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng bộ cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, cách sử dụng có thể khác nhau tùy theo hệ thống y tế và quy trình thực hiện tại từng quốc gia.
Angiogram là một thủ thuật chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để quan sát sự hiện diện của các mạch máu và cấu trúc bên trong cơ thể. Thông qua việc tiêm thuốc cản quang vào mạch máu, angiogram cho phép hình ảnh hóa mạch máu trên các phương tiện như X-quang. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng bộ cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, cách sử dụng có thể khác nhau tùy theo hệ thống y tế và quy trình thực hiện tại từng quốc gia.
