Anh - Việt

Bản dịch của từ Ankylosed trong tiếng Việt

ankylosed

VerbAdjective

ankylosed (Verb)

/ˈæŋkəlˌoʊzd/
/ˈæŋkəlˌoʊzd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) kết hợp lại hoặc dính chặt với nhau và trở nên cứng, cố định, không còn di chuyển được.

to join together and become rigidly fixed.

Ví dụ
Nhiều tình bạn có thể trở nên cứng nhắc theo thời gian nếu không giao tiếp.Many friendships can become ankylosed over time without communication.
Họ không muốn mối quan hệ của mình trở nên cứng nhắc và nhàm chán.They did not want their relationships to become ankylosed and stale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ankylosed (Adjective)

/ˈæŋkəlˌoʊzd/
/ˈæŋkəlˌoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tình trạng khớp bị cố định hoặc dính lại nên khả năng cử động bị hạn chế hoặc không thể cử động bình thường.

having joints in which movement is restricted.

Ví dụ
Nhiều người cao tuổi gặp phải khớp bị cứng và hạn chế di chuyển.Many elderly people experience ankylosed joints and limited mobility in society.
Bạn không muốn khớp bị cứng ảnh hưởng đến sự tham gia của bạn.You don't want ankylosed joints affecting your participation in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh