Bản dịch của từ Anorexia trong tiếng Việt

Anorexia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anorexia (Noun)

ænɚˈɛksiə
ænəɹˈɛksiə
01

Thiếu hoặc mất cảm giác thèm ăn (như một tình trạng bệnh lý).

Lack or loss of appetite for food as a medical condition.

Ví dụ

Anorexia affects many teenagers during their high school years.

Chứng chán ăn ảnh hưởng đến nhiều thanh thiếu niên trong những năm trung học.

Many people do not understand anorexia as a serious medical condition.

Nhiều người không hiểu chứng chán ăn là một tình trạng y tế nghiêm trọng.

Is anorexia common among young adults in urban areas?

Chứng chán ăn có phổ biến trong giới trẻ ở các khu vực đô thị không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Anorexia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Anorexia

Không có idiom phù hợp